noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Liệu pháp, các phương pháp điều trị. Attempted remediation of a health problem following a diagnosis, usually synonymous with treatment. Ví dụ : "After his car accident, John needed physical and occupational therapies to regain the use of his arm. " Sau tai nạn xe hơi, John cần đến các liệu pháp vật lý trị liệu và phục hồi chức năng để lấy lại khả năng sử dụng cánh tay. medicine disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Liệu pháp, phương pháp điều trị. Healing power or quality. Ví dụ : "Physical therapies helped him regain movement after the accident. " Các liệu pháp vật lý trị liệu đã giúp anh ấy phục hồi khả năng vận động sau tai nạn. medicine quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trị liệu, điều trị. To treat with a therapy. Ví dụ : "The hospital therapies patients recovering from strokes with physical and occupational exercises. " Bệnh viện trị liệu cho bệnh nhân phục hồi sau đột quỵ bằng các bài tập vật lý và hoạt động trị liệu. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trị liệu, điều trị. To undergo a therapy. Ví dụ : "My doctor recommended that I therapies three times a week to help me recover from my knee surgery. " Bác sĩ khuyên tôi nên đi trị liệu/điều trị ba lần một tuần để giúp tôi hồi phục sau ca phẫu thuật đầu gối. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc