Hình nền cho therapies
BeDict Logo

therapies

/ˈθɛrəpiz/

Định nghĩa

noun

Liệu pháp, các phương pháp điều trị.

Ví dụ :

Sau tai nạn xe hơi, John cần đến các liệu pháp vật lý trị liệu và phục hồi chức năng để lấy lại khả năng sử dụng cánh tay.