

elytron
Định nghĩa
Từ liên quan
spinal noun
/spaɪnəl/
Gây tê tủy sống.
Bác sĩ đã tiến hành gây tê tủy sống cho bệnh nhân trước khi phẫu thuật.
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
underneath noun
/ʌndəˈniθ/ /ʌndɚˈnið/


Bác sĩ đã tiến hành gây tê tủy sống cho bệnh nhân trước khi phẫu thuật.