Hình nền cho hindwings
BeDict Logo

hindwings

/ˈhaɪndwɪŋz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con bướm xòe rộng đôi cánh, để lộ ra đôi cánh sau nhỏ hơn nằm khuất phía sau đôi cánh trước lớn hơn.