Hình nền cho embellishing
BeDict Logo

embellishing

/ɪmˈbelɪʃɪŋ/ /emˈbelɪʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Trang trí, tô điểm, làm đẹp.

Ví dụ :

Bìa cuốn sách cũ được tô điểm bằng những chữ cái mạ vàng.