Hình nền cho embellishment
BeDict Logo

embellishment

/ɪmˈbɛlɪʃmənt/

Định nghĩa

noun

Sự tô điểm, sự trang trí, chi tiết trang trí.

Ví dụ :

Bài thuyết trình của giáo viên có thêm những chi tiết trang trí như biểu đồ và sơ đồ đầy màu sắc để bài học thêm hấp dẫn.