Hình nền cho emolument
BeDict Logo

emolument

/ɪˈmɒljəmənt/

Định nghĩa

noun

Lương, bổng lộc, thù lao.

Ví dụ :

"The doctor's emolument for the surgery was higher than we expected. "
Khoản thù lao bác sĩ nhận được cho ca phẫu thuật cao hơn chúng tôi dự kiến.