verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấn mạnh, làm nổi bật. To stress, give emphasis or extra weight to (something). Ví dụ : "His two-fingered gesture emphasized what he had told his boss to do with his job." Cái chỉ tay bằng hai ngón của anh ta đã nhấn mạnh điều anh ta bảo sếp của mình có thể làm với công việc của anh ta. communication language writing action statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc