Hình nền cho offenders
BeDict Logo

offenders

/əˈfɛndərz/

Định nghĩa

noun

Người phạm tội, kẻ gây rối, tội phạm.

Ví dụ :

Cảnh sát đã bắt giữ những kẻ phạm tội đột nhập vào cửa hàng đêm qua.