noun🔗ShareBan hành, sự ban hành. The act of enacting, or the state of being enacted."The new enactments of the school's anti-bullying policy led to stricter consequences for offenders. "Việc ban hành các quy định mới trong chính sách chống bắt nạt của trường đã dẫn đến những hậu quả nghiêm khắc hơn cho những người vi phạm.actioneventlawgovernmentpoliticscultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBan hành, đạo luật, điều luật. A piece of legislation that has been properly authorized by a legislative body."The enactments passed by the council that year included sweeping reforms."Những đạo luật mà hội đồng thông qua năm đó bao gồm những cải cách sâu rộng.politicsgovernmentlawstateChat với AIGame từ vựngLuyện đọc