verb🔗ShareKhảm, chạm khảm, nạm. To set (a gemstone etc.) into."The jeweler is carefully enchasing the diamond into the gold ring. "Người thợ kim hoàn đang cẩn thận nạm viên kim cương vào chiếc nhẫn vàng.artmaterialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhảm, chạm trổ, lồng vào. To be a setting for."The antique locket was beautiful, with delicate gold filigree enchasing a tiny portrait of her grandmother. "Cái mặt dây chuyền cổ rất đẹp, với những đường chỉ vàng tinh xảo lồng vào bức chân dung nhỏ của bà ngoại cô.artstyleappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhảm, chạm khảm, cẩn, trang trí bằng ngọc. To decorate with jewels, or with inlaid ornament."The jeweler is enchasing the silver locket with tiny, sparkling diamonds. "Người thợ kim hoàn đang cẩn những viên kim cương nhỏ lấp lánh vào mặt dây chuyền bạc.artstyleappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhắc, chạm trổ. To cut or carve, as with a weapon."The frustrated artist was enchasing the clay with a small knife, trying to create a more detailed texture. "Người nghệ sĩ bực bội dùng con dao nhỏ khắc mạnh vào đất sét, cố gắng tạo ra một lớp vân chi tiết hơn.weaponactionmilitaryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc