Hình nền cho enchasing
BeDict Logo

enchasing

/ɪnˈtʃeɪsɪŋ/ /ɛnˈtʃeɪsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Khảm, chạm khảm, nạm.

Ví dụ :

Người thợ kim hoàn đang cẩn thận nạm viên kim cương vào chiếc nhẫn vàng.