verb🔗ShareNhấn chìm, bao trùm, tràn ngập. To overwhelm."The rising flood waters were engulfing the small town. "Nước lũ dâng cao đang nhấn chìm cả thị trấn nhỏ.actioneventsituationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBao trùm, nhấn chìm. To surround; to cover."Only Noah and his family survived when the Flood engulfed the world."Chỉ có Nô-ê và gia đình ông sống sót khi trận Đại Hồng Thủy nhấn chìm cả thế giới.environmentdisasternatureactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhấn chìm, nuốt chửng. To cast into a gulf."The rising floodwaters were engulfing the small town, forcing residents to evacuate. "Nước lũ dâng cao đang nhấn chìm thị trấn nhỏ, buộc người dân phải sơ tán.disasterenvironmentnatureactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc