verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sai, phạm lỗi. To make a mistake. Ví dụ : "He erred in his calculations, and made many mistakes." Anh ấy đã sai sót trong tính toán, và mắc rất nhiều lỗi. action human character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phạm tội, lầm lỗi, sai phạm. To sin. Ví dụ : ""A good person sometimes errs, but always tries to learn from their mistakes." " Người tốt đôi khi phạm lỗi, nhưng luôn cố gắng học hỏi từ những sai lầm đó. religion moral guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lầm lỗi, sai sót. To stray. Ví dụ : "The child often errs in his math homework, missing simple steps. " Đứa trẻ thường lầm lỗi trong bài tập toán, hay bỏ qua những bước đơn giản. moral attitude character action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc