Hình nền cho honourable
BeDict Logo

honourable

/ˈɒnərəbl/ /ˈɑːnərəbl/

Định nghĩa

adjective

Đáng kính, tôn kính, liêm khiết.

Ví dụ :

"My grandfather was an honourable man who always kept his promises. "
Ông nội tôi là một người đáng kính, luôn luôn giữ lời hứa.
adjective

Ví dụ :

Lá thư bắt đầu bằng dòng chữ "Thưa Ngài Thượng Nghị Sĩ đáng kính Davis," thể hiện sự tôn trọng đối với vị trí của bà trong chính phủ.