BeDict Logo

honourable

/ˈɒnərəbl/ /ˈɑːnərəbl/
Hình ảnh minh họa cho honourable: Đáng kính, cao quý.
adjective

Lá thư bắt đầu bằng dòng chữ "Thưa Ngài Thượng Nghị Sĩ đáng kính Davis," thể hiện sự tôn trọng đối với vị trí của bà trong chính phủ.