noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cô gái, hạng người thấp kém. A woman or girl, especially of low status. Ví dụ : "In the old play, Molly was a servant, always ordered around and treated poorly by the wealthy family. " Trong vở kịch cũ, Molly là một cô hầu gái, luôn bị sai bảo và đối xử tệ bạc bởi gia đình giàu có kia – một thân phận thấp kém. person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Pê đê, bóng, ái nam. An effeminate male, a male homosexual. person sex culture human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ecstasy dạng bột, MDMA tinh khiết. Pure MDMA powder. Ví dụ : "Context: Imagine a police officer is speaking after making an arrest. Sentence: "The officer stated that they seized a bag containing suspected molly during the arrest." " Viên cảnh sát cho biết họ đã tịch thu một túi nghi là ecstasy dạng bột trong quá trình bắt giữ. substance chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hải âu lớn. A mollemoke. Ví dụ : "From the deck of the ship, we spotted a molly soaring gracefully through the air above the waves. " Từ boong tàu, chúng tôi thấy một con hải âu lớn đang lượn một cách duyên dáng trên không trung phía trên những con sóng. animal bird nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mèo cái. A female cat, a she-cat (usually spayed) Ví dụ : "Our neighbor's molly is very friendly and loves to be petted. " Con mèo cái nhà hàng xóm rất thân thiện và thích được vuốt ve. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chích chòe. A bird, the wagtail. Ví dụ : "While walking home, I saw a molly flitting about near the stream, bobbing its tail as it searched for insects. " Trên đường về nhà, tôi thấy một con chích chòe bay lượn gần dòng suối, vừa lắc đuôi vừa tìm côn trùng. bird animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ốc dù. A molly bolt. Ví dụ : "I used a molly to hang the heavy picture frame on the drywall. " Tôi đã dùng ốc dù để treo cái khung ảnh nặng lên vách thạch cao. item building technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điếm thúi, làm tình đồng tính nam. To engage in (male) homosexual activity with. sex human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá molly. A fish of the genus Poecilia, except for those known as guppies. Ví dụ : "My little sister's aquarium has guppies and a black molly. " Hồ cá của em gái tôi có cá bảy màu và một con cá molly đen. fish animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc