Hình nền cho etchings
BeDict Logo

etchings

/ˈɛtʃɪŋz/

Định nghĩa

noun

Khắc axit, tranh khắc axit.

Ví dụ :

Phòng trưng bày nghệ thuật trưng bày một bộ sưu tập các bức tranh khắc axit cổ, mỗi bức đều thể hiện những cảnh chi tiết về Luân Đôn thế kỷ 18.