Hình nền cho etched
BeDict Logo

etched

/etʃt/ /ɛtʃt/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Người nghệ sĩ cẩn thận dùng axit để ăn mòn và khắc họa một phong cảnh chi tiết lên tấm kim loại.