noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đào, máy đào. A person who excavates. Ví dụ : "The archaeologist was a careful excavator, meticulously brushing away dirt from the ancient bones. " Nhà khảo cổ học là một người đào bới rất cẩn thận, tỉ mỉ phủi đất khỏi những bộ xương cổ xưa. archaeology geology person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nạo. A curette used to scrape out pathological material. Ví dụ : "The dentist carefully used a small excavator to remove the decay from the patient's tooth. " Nha sĩ cẩn thận dùng một dụng cụ nạo nhỏ để loại bỏ phần sâu răng trên răng của bệnh nhân. medicine utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy xúc, xe đào. A vehicle, often on tracks, used to dig ditches etc; a backhoe; digger. Ví dụ : "The construction workers used an excavator to dig a large hole for the new building's foundation. " Công nhân xây dựng đã dùng một chiếc máy xúc để đào một cái hố lớn cho móng của tòa nhà mới. vehicle machine industry building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc