noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy đào, xe đào. A large piece of machinery that digs holes or trenches; an excavator. Ví dụ : "The road construction crew used a digger to break up the asphalt. " Đội thi công đường bộ đã dùng xe đào để phá lớp nhựa đường. machine vehicle industry building technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy đào, dụng cụ đào. A tool for digging. Ví dụ : "The gardener used a small digger to plant the flower seedlings. " Người làm vườn đã dùng một cái xẻng nhỏ để trồng những cây hoa con. utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con chuồn. A spade (playing card). Ví dụ : ""He needed one more digger to win the card game, but all he had were clubs." " Anh ấy cần thêm một con chuồn nữa để thắng ván bài, nhưng toàn là con tép không. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đào, thợ đào. One who digs. Ví dụ : "The digger found a valuable artifact while working on the construction site. " Người thợ đào đã tìm thấy một cổ vật giá trị trong khi làm việc tại công trường xây dựng. person job machine archaeology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ đào vàng. A gold miner, one who digs for gold. Ví dụ : "The old digger spent years searching for gold in the mountains. " Người thợ đào vàng già đó đã dành nhiều năm tìm kiếm vàng trên núi. person job industry history geology economy mineral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn hiền, chiến hữu. An informal nickname for a friend; used as a term of endearment. Ví dụ : ""Hey digger, thanks for helping me carry these books, you're a lifesaver!" " Ê bạn hiền, cảm ơn vì đã giúp tao mang đống sách này, mày đúng là cứu tinh của tao! language word person communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lính Úc. An Australian soldier. Ví dụ : "During the Anzac Day ceremony, the old digger shared his experiences of World War II with the students. " Trong buổi lễ Ngày Anzac, người lính Úc già đã chia sẻ những trải nghiệm của ông về Thế chiến thứ hai với các em học sinh. person military nation history human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc