adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể đòi hỏi, có thể yêu cầu. That may be exacted; demandable; requirable. Ví dụ : "an exigible tax" Một khoản thuế có thể bị đòi. law business finance demand Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc