Hình nền cho exacted
BeDict Logo

exacted

/ɪɡˈzæktɪd/ /ɛɡˈzæktɪd/

Định nghĩa

verb

Đòi hỏi, áp đặt, cưỡng đoạt.

Ví dụ :

Để đòi hỏi và bắt người khác phải cống nạp, trả phí, hoặc tuân lệnh.