Hình nền cho expiate
BeDict Logo

expiate

/ˈɛk.spi.eɪt/

Định nghĩa

verb

Chuộc tội, đền tội.

Ví dụ :

Anh ấy tình nguyện dọn dẹp công viên mỗi cuối tuần để chuộc lỗi cho việc xả rác của mình.