noun🔗ShareSự đền bù, Sự bồi thường, Khoản bồi thường. (usually in the plural) An act of righting a wrong; compensation."He tried to make amends for breaking the vase by buying his mother flowers. "Anh ấy cố gắng đền bù việc làm vỡ bình hoa bằng cách mua hoa tặng mẹ.rightmoralguiltvalueactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareSửa đổi, cải thiện, làm cho tốt hơn. To make better; improve."My brother had to amend his report card by getting better grades. "Anh trai tôi phải cải thiện điểm trong học bạ bằng cách đạt điểm cao hơn.actionmoralachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTốt hơn, trở nên tốt hơn, cải thiện. To become better."After realizing his mistakes, he started working harder to amends for his past failures. "Sau khi nhận ra những sai lầm của mình, anh ấy bắt đầu làm việc chăm chỉ hơn để trở nên tốt hơn so với những thất bại trong quá khứ.moralcharacteractionattitudebeingphilosophyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChữa khỏi, chữa lành. To heal (someone sick); to cure (a disease etc.)."The doctor hopes the new medicine amends her patient's infection quickly. "Bác sĩ hy vọng loại thuốc mới này sẽ chữa lành bệnh nhiễm trùng của bệnh nhân cô ấy một cách nhanh chóng.medicinebiologyconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBình phục, khỏi bệnh, lành bệnh, hồi phục. To be healed, to be cured, to recover (from an illness)."After a long illness, Sarah is finally amending from the flu. "Sau một thời gian dài bị bệnh, cuối cùng Sarah cũng đang hồi phục sau cơn cúm.medicinephysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareSửa đổi, bổ sung, chỉnh sửa. To make a formal alteration (in legislation, a report, etc.) by adding, deleting, or rephrasing."The committee will meet next week to discuss how to amend the school's dress code policy. "Ủy ban sẽ họp vào tuần tới để thảo luận cách thức sửa đổi chính sách quy định về đồng phục của trường.lawgovernmentpoliticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc