Hình nền cho expiated
BeDict Logo

expiated

/ˈɛkspiˌeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Chuộc lỗi, đền tội, tạ tội.

Ví dụ :

Anh ấy chuộc lỗi vì đến muộn bằng cách mua cà phê và bánh rán cho mọi người.