verb🔗ShareChuộc lỗi, đền tội, tạ tội. To atone or make reparation for."He expiated his lateness to the meeting by offering to buy everyone coffee and donuts. "Anh ấy chuộc lỗi vì đến muộn bằng cách mua cà phê và bánh rán cho mọi người.guiltreligionmoralactiontheologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChuộc tội, đền tội, tạ tội. To make amends or pay the penalty for."After accidentally breaking his neighbor's window, Mark expiated his mistake by paying for the repairs. "Sau khi vô tình làm vỡ cửa sổ nhà hàng xóm, Mark đã chuộc lỗi bằng cách trả tiền sửa chữa.guiltreligionmoralphilosophyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChuộc tội, đền tội. To relieve or cleanse of guilt."He expiated his lateness by offering to stay late and help clean up. "Anh ấy chuộc lỗi đi trễ bằng cách ở lại làm thêm giờ và giúp dọn dẹp.guiltreligionmoraltheologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTẩy uế, chuộc tội. To purify with sacred rites."The temple priest expiated the sacred space with incense and chanting before the ceremony. "Trước buổi lễ, thầy tu trong đền đã dùng hương và kinh kệ để tẩy uế không gian linh thiêng.ritualreligiontheologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKết thúc, hoàn tất. To wind up, bring to an end."After a full day of hard work, he expiated his tasks and finally relaxed. "Sau một ngày làm việc vất vả, anh ấy đã hoàn tất công việc và cuối cùng cũng được thư giãn.guiltreligionmoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc