Hình nền cho reparation
BeDict Logo

reparation

/ˌɹɛpəˈɹeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Bồi thường, đền bù thiệt hại.

Ví dụ :

Sau cuộc tranh cãi, anh chị em đã thỏa thuận về việc bồi thường: Liam sẽ giúp dọn dẹp bếp, còn Maya sẽ cùng nhau làm xong bài tập về nhà.