BeDict Logo

reparation

/ˌɹɛpəˈɹeɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho reparation: Bồi thường, đền bù thiệt hại.
 - Image 1
reparation: Bồi thường, đền bù thiệt hại.
 - Thumbnail 1
reparation: Bồi thường, đền bù thiệt hại.
 - Thumbnail 2
noun

Bồi thường, đền bù thiệt hại.

Sau cuộc tranh cãi, anh chị em đã thỏa thuận về việc bồi thường: Liam sẽ giúp dọn dẹp bếp, còn Maya sẽ cùng nhau làm xong bài tập về nhà.