Hình nền cho reparations
BeDict Logo

reparations

/ˌrɛpəˈreɪʃənz/ /ˌrɛpəˈɹeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Bồi thường, đền bù thiệt hại.

Ví dụ :

Công ty đã đưa ra các khoản bồi thường cho cộng đồng, bao gồm hỗ trợ tài chính và đào tạo nghề, để chuộc lại lỗi lầm vì đã gây ô nhiễm con sông địa phương.