Hình nền cho explications
BeDict Logo

explications

/ˌɛksplɪˈkeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Giải thích, sự làm sáng tỏ.

Ví dụ :

Những lời giải thích cặn kẽ của giáo viên về bài thơ đã giúp học sinh hiểu được ý nghĩa sâu xa của nó.
noun

Giải thích, sự giải thích.

Ví dụ :

Sinh viên đó thấy những giải thích của giáo sư về bài thơ phức tạp dễ hiểu hơn nhiều so với cách hiểu ban đầu của cô ấy.