BeDict Logo

unpacks

/ʌnˈpæks/
Hình ảnh minh họa cho unpacks: Dỡ, tháo dỡ, mở kiện.
 - Image 1
unpacks: Dỡ, tháo dỡ, mở kiện.
 - Thumbnail 1
unpacks: Dỡ, tháo dỡ, mở kiện.
 - Thumbnail 2
verb

Sau chuyến đi cắm trại, Sarah cẩn thận dỡ đồ trong ba lô của mình, để lộ ra quần áo và dụng cụ cắm trại được sắp xếp gọn gàng.