Hình nền cho unpacks
BeDict Logo

unpacks

/ʌnˈpæks/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Sau chuyến đi cắm trại, Sarah cẩn thận dỡ đồ trong ba lô của mình, để lộ ra quần áo và dụng cụ cắm trại được sắp xếp gọn gàng.
verb

Giải thích, phân tích, mổ xẻ.

Ví dụ :

Cô giáo phân tích cặn kẽ bài thơ phức tạp, giải thích từng dòng để giúp học sinh hiểu được ý nghĩa sâu sắc hơn của nó.