Hình nền cho unfolds
BeDict Logo

unfolds

/ʌnˈfoʊldz/

Định nghĩa

verb

Mở ra, trải ra, hé lộ.

Ví dụ :

Để mở bản đồ ra; Để trải khăn trải bàn ra; Cô ấy lấy chiếc váy mới ra khỏi túi và cẩn thận mở nó ra.
verb

Ví dụ :

Bí ẩn về việc mấy cái bánh quy biến mất dần dần hé lộ khi anh trai tôi miễn cưỡng thừa nhận đã ăn chúng.