Hình nền cho exudes
BeDict Logo

exudes

/ɪɡˈzud/ /ɛɡˈzud/

Định nghĩa

verb

Tiết ra, tỏa ra, bốc ra.

Ví dụ :

Bánh mì mới nướng tỏa ra một mùi thơm ngon khi nguội trên giá.