Hình nền cho cools
BeDict Logo

cools

/kuːlz/

Định nghĩa

verb

Nguội đi, mát đi, lạnh đi.

Ví dụ :

"The hot soup cools quickly when I add ice. "
Món súp nóng sẽ nguội nhanh khi tôi cho đá vào.