verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguội đi, mát đi, lạnh đi. To lose heat, to get colder. Ví dụ : "The hot soup cools quickly when I add ice. " Món súp nóng sẽ nguội nhanh khi tôi cho đá vào. weather physics nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mát, hạ nhiệt. To make cooler, less warm. Ví dụ : "The fan cools the room down quickly. " Cái quạt làm mát phòng rất nhanh. weather nature physics environment condition sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguội đi, dịu đi. To become less intense, e.g. less amicable or passionate. Ví dụ : "Relations cooled between the USA and the USSR after 1980." Quan hệ giữa Hoa Kỳ và Liên Xô trở nên nguội lạnh sau năm 1980. attitude emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nguội, hạ nhiệt. To make less intense, e.g. less amicable or passionate. Ví dụ : "The news of her promotion cools his initial enthusiasm for helping her with the project. " Tin cô ấy được thăng chức làm nguội đi sự nhiệt tình ban đầu của anh ấy trong việc giúp cô ấy với dự án đó. attitude emotion character sensation mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết, thủ tiêu, thanh toán. To kill. Ví dụ : "Scenario: A spy novel Sentence: The assassin cools his target with a silenced pistol before disappearing into the crowd. " Tên sát thủ thủ tiêu mục tiêu bằng khẩu súng giảm thanh rồi biến mất vào đám đông. action war police military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc