Hình nền cho feu
BeDict Logo

feu

/fjuː/

Định nghĩa

noun

Đất phong kiến, thái ấp.

Ví dụ :

Lãnh chúa yêu cầu những người sở hữu đất thái ấp phải thực hiện nghĩa vụ quân sự.