noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá hương, cá bột. A young salmon or trout. Ví dụ : "The hatchery released thousands of fingerling trout into the river to help rebuild the population. " Trại cá giống đã thả hàng ngàn cá hương форель xuống sông để giúp phục hồi số lượng cá. fish animal biology nature food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoai tây bi, khoai tây ngón tay. A type of small potato grown primarily in North America. Ví dụ : "We roasted the fingerlings with rosemary and garlic for dinner. " Tối nay, chúng tôi nướng khoai tây bi (hoặc khoai tây ngón tay) với hương thảo và tỏi để ăn tối. vegetable food plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con bằng ngón tay, vật cỡ ngón tay. Any finger-sized version of something typically larger. Ví dụ : "The farmer harvested rows of fingerling potatoes, perfect for roasting whole. " Người nông dân thu hoạch từng luống khoai tây bi cỡ ngón tay, rất hợp để nướng nguyên củ. biology fish animal food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc