Hình nền cho fingerlings
BeDict Logo

fingerlings

/ˈfɪŋɡərlɪŋz/

Định nghĩa

noun

Cá bột, cá hương.

Ví dụ :

Trại cá đã thả hàng ngàn con cá hương bé xíu xuống sông để giúp phục hồi số lượng cá hồi.