Hình nền cho hatchery
BeDict Logo

hatchery

/ˈhætʃəɹi/

Định nghĩa

noun

Trại ấp trứng, nhà máy ấp trứng.

Ví dụ :

"The local trout hatchery releases thousands of young fish into the river each spring. "
Mỗi độ xuân về, trại ấp trứng cá hồi địa phương lại thả hàng ngàn connon xuống sông.