Hình nền cho firelight
BeDict Logo

firelight

/ˈfaɪə.laɪt/ /ˈfaɪɚ.laɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Lũ trẻ quây quần bên đống lửa trại, khuôn mặt chúng ửng hồng dưới ánh lửa ấm áp.