noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngân khố, kho bạc. The public treasury of Rome. Ví dụ : "The emperor decreed that all taxes be paid directly into the Roman fisc to replenish the depleted treasury. " Hoàng đế ra lệnh rằng tất cả các loại thuế phải được nộp trực tiếp vào ngân khố La Mã để bổ sung vào kho bạc đã cạn kiệt. government state finance history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngân khố, kho bạc nhà nước. Any state treasury or exchequer. Ví dụ : "The government's budget proposal outlines how funds will be allocated from the national fisc to various public services. " Đề xuất ngân sách của chính phủ phác thảo cách thức các khoản tiền sẽ được phân bổ từ ngân khố quốc gia cho các dịch vụ công cộng khác nhau. government state economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc