Hình nền cho exchequer
BeDict Logo

exchequer

/ɛksˈt͡ʃɛ.kɚ/

Định nghĩa

noun

Ngân khố, kho bạc.

Ví dụ :

Tiền thu được từ buổi bán bánh của câu lạc bộ trường học đã được gửi trực tiếp vào ngân khố/kho bạc của câu lạc bộ.