Hình nền cho flagon
BeDict Logo

flagon

/flæɡ.ən/

Định nghĩa

noun

Bình lớn, chai lớn.

Ví dụ :

Sau một ngày dài đi bộ đường dài, anh ấy rất vui được cùng bạn bè chia sẻ một bình lớn rượu táo lạnh bên đống lửa trại.