adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có da có thịt, béo tốt. Having flesh; corpulent. Ví dụ : "After years of enjoying rich food, the once slender man had become noticeably fleshed. " Sau nhiều năm ăn uống sung túc, người đàn ông từng mảnh khảnh giờ đã trở nên có da có thịt hẳn ra. body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có da có thịt, đầy đặn. (in combination) Having a specified form of flesh or body. Ví dụ : "The lean-fleshed dog looked healthier after being fed regularly. " Con chó gầy trơ xương trông khỏe mạnh hơn sau khi được cho ăn đều đặn, da thịt cũng đầy đặn hơn. body appearance human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc