Hình nền cho forensics
BeDict Logo

forensics

/fəˈɹɛn.zɪks/

Định nghĩa

noun

Hùng biện, thuật hùng biện.

Ví dụ :

Chương trình hùng biện của trường đã giúp học sinh phát triển kỹ năng nói trước công chúng và tranh luận sắc bén, chuẩn bị cho các cuộc thi tranh biện.