Hình nền cho argumentation
BeDict Logo

argumentation

/ˌɑːrɡjumɛnˈteɪʃən/ /ˌɑːrɡjəmɛnˈteɪʃən/

Định nghĩa

noun

Biện luận, sự tranh luận, lý luận.

Ví dụ :

"His chain of argumentation is flawed."
Chuỗi lý luận của anh ta có chỗ sai sót.
noun

Lập luận, biện luận.

The addition of arguments to a model; parameterization.

Ví dụ :

Nhà khoa học đã cải thiện mô hình thời tiết thông qua việc lập luận cẩn thận, bổ sung dữ liệu về hướng gió và độ ẩm để dự đoán chính xác hơn.