Hình nền cho forensic
BeDict Logo

forensic

/fəˈɹɛn.sɪk/

Định nghĩa

adjective

Pháp y, thuộc về pháp y, liên quan đến pháp luật.

Ví dụ :

Bằng chứng pháp y được trình bày tại tòa đã giúp bồi thẩm đoàn xác định sự thật về cuốn sách thư viện bị mất.