Hình nền cho freestone
BeDict Logo

freestone

/ˈfɹiːstəʊn/ /ˈfɹiːstoʊn/

Định nghĩa

noun

Đá cát kết, đá vôi dễ chạm khắc.

Ví dụ :

Người thợ điêu khắc thích làm việc với đá cát kết/đá vôi dễ chạm khắc hơn vì độ mềm của nó cho phép tạo ra những chi tiết tinh xảo.