Hình nền cho frisket
BeDict Logo

frisket

/ˈfrɪskɪt/

Định nghĩa

noun

Tấm giữ giấy, khuôn giữ giấy.

Ví dụ :

Người thợ in cẩn thận đặt giấy vào trong khuôn giữ giấy để cố định nó trước khi hạ khuôn xuống bản in, tránh làm nhòe mực.