Hình nền cho smudging
BeDict Logo

smudging

/ˈsmʌdʒɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm nhòe, bôi bẩn.

Ví dụ :

Người họa sĩ làm nhòe bức vẽ than chì, khiến cho các đường nét bớt rõ ràng hơn.