adjective🔗ShareThuộc về gia phả, có tính gia phả. Of or relating to genealogy."The family history project required genealogical research to trace our ancestors. "Dự án về lịch sử gia đình đòi hỏi việc nghiên cứu gia phả để tìm ra nguồn gốc tổ tiên chúng ta.familyhistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThuộc về gia phả, có tính gia tộc. Of the relationships among individuals within a species."The genealogical chart showed how the different families in our school were related. "Sơ đồ gia phả cho thấy các gia đình khác nhau trong trường chúng ta có quan hệ họ hàng với nhau như thế nào.familybiologyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThuộc về phả hệ, thuộc về gia phả. Genetic (based on shared membership in a linguistic family)."The professor's lecture focused on the genealogical connections between different languages spoken in the region. "Bài giảng của giáo sư tập trung vào mối liên hệ về mặt nguồn gốc ngôn ngữ (phả hệ ngôn ngữ) giữa các ngôn ngữ khác nhau được sử dụng trong khu vực.languagefamilylinguisticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc