Hình nền cho genealogical
BeDict Logo

genealogical

/ˌdʒiːniəˈlɒdʒɪkəl/ /ˌdʒɛniəˈlɒdʒɪkəl/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về gia phả, có tính gia phả.

Ví dụ :

Dự án về lịch sử gia đình đòi hỏi việc nghiên cứu gia phả để tìm ra nguồn gốc tổ tiên chúng ta.
adjective

Thuộc về phả hệ, thuộc về gia phả.

Ví dụ :

Bài giảng của giáo sư tập trung vào mối liên hệ về mặt nguồn gốc ngôn ngữ (phả hệ ngôn ngữ) giữa các ngôn ngữ khác nhau được sử dụng trong khu vực.