verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngấu nghiến, ăn ngồm ngoàm. To eat hastily or greedily; to scoff or scarf (often used with up) Ví dụ : "He gobbled four hot dogs in three minutes." Anh ấy ngấu nghiến hết bốn cái bánh mì hot dog chỉ trong ba phút. food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu cục cục (như gà tây). To make the sound of a turkey. Ví dụ : "The turkey in the farmyard was gobbling loudly. " Con gà tây trong sân trại đang kêu cục cục rất lớn. animal sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn ngấu nghiến, sự ăn tham lam. The act of eating greedily and noisily. Ví dụ : "The sounds of his gobbling during lunch made it clear how hungry he was. " Tiếng ăn ngấu nghiến của anh ấy trong bữa trưa cho thấy rõ anh ta đói đến mức nào. food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng kêu của gà tây, tiếng cục cục. The sound of a turkey. Ví dụ : "The only sound in the quiet barn was the constant gobbling of the turkeys being fed. " Âm thanh duy nhất trong chuồng yên tĩnh là tiếng cục cục liên tục của lũ gà tây đang được cho ăn. sound animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc