Hình nền cho goosegrasses
BeDict Logo

goosegrasses

/ˈɡuːsˌɡræsɪz/

Định nghĩa

noun

Cỏ mần trầu.

Ví dụ :

Người nông dân trồng cỏ mần trầu trên cánh đồng, hy vọng có thêm thức ăn cho đàn ngỗng của mình.