Hình nền cho groundskeeper
BeDict Logo

groundskeeper

/ˈɡraʊndskiːpər/

Định nghĩa

noun

Người trông coi vườn, người làm vườn.

Ví dụ :

"The groundskeeper mows the school's lawn every week to keep it neat. "
Người trông coi vườn cắt cỏ ở sân trường mỗi tuần để giữ cho nó luôn gọn gàng.