BeDict Logo

sedges

/ˈsɛdʒɪz/
Hình ảnh minh họa cho sedges: Cói, Cây cói.
noun

Con đường mòn xuyên qua đầm lầy được viền bởi những bụi cói xanh cao vút.

Hình ảnh minh họa cho sedges: Cây lác, Cây cói.
noun

Những ngọn cỏ cao đung đưa trong đồng cỏ, dù không phải là cây lác hay cây cói thật sự, vẫn được người dân địa phương gọi là cây lác hay cây cói vì chúng trông rất giống.

Hình ảnh minh họa cho sedges: Cá giả, mồi giả.
noun

Cá giả, mồi giả.

Người câu cá giàu kinh nghiệm cẩn thận buộc một loạt mồi giả cá rô, mô phỏng loài phù du, vào dây câu, hy vọng thu hút cá hồi đang nổi lên kiếm ăn vào buổi tối.

Hình ảnh minh họa cho sedges: Lùm cây, Cây lác.
noun

Lùm cây, Cây lác.

Tôi rất tiếc, hình như có sự hiểu lầm ở đây. Từ "sedges" có nghĩa là một loại cây giống cỏ, như cây lác, chứ không phải là hành động quân sự đâu. Bạn vui lòng kiểm tra lại định nghĩa và thử lại nhé.